漫步
[màn bù] [漫 步]
đi dạo; đi lang thang; đi bộ thư giãn
漫步在古街上,别有一番雅致。
màn bù zài gǔ jiē shàng, bié yǒu yì fān yǎ zhì.Tản bộ trên phố cổ, có một phong vị tao nhã riêng.
一群仙鹤正在湖边优雅地漫步。
yì qún xiān hè zhèng zài hú biān yōu yǎ dì màn bù.Một đàn sếu đầu đỏ đang tao nhã tản bộ bên bờ hồ.
太空漫步是一项非常危险的任务。
tài kōng màn bù shì yí xiàng fēi cháng wēi xiǎn de rèn wu.Đi bộ ngoài không gian là một nhiệm vụ vô cùng nguy hiểm.