路子
[lù zi] [路 子]
1.phương pháp; cách thức; cách tiếp cận
办事的方法或途径
他的工作路子很对,效率非常高。
tā de gōng zuò lù zǐ hěn duì, xiào lǜ fēi cháng gāo.Cách làm việc của anh ấy rất đúng đắn, hiệu suất cực kỳ cao.
2.mối quan hệ; cửa (làm ăn, ngoại giao)
指通向某种目的的社会关系或门路
他在城里有些路子,很快就办好了这件事情。
tā zài chéng lǐ yǒu xiē lù zǐ, hěn kuài jiù bàn hǎo le zhè jiàn shì qíng.Anh ấy có một vài mối quan hệ ở thành phố nên đã làm xong việc này rất nhanh.
对,引入独立审计是条路子,但审计机构自身的准入资质与中立性,同样得立规防范。
duì, yǐn rù dú lì shěn jì shì tiáo lù zǐ, dàn shěn jì jī gòu zì shēn de zhǔn rù zī zhì yǔ zhōng lì xìng, tóng yàng de lì guī fáng fàn.Đúng, kiểm toán độc lập là một lối đi, nhưng tư cách gia nhập và tính trung lập của chính bên kiểm toán cũng phải lập quy định phòng ngừa.
Trong bài: Biện luận về khung pháp lý điều chỉnh trí tuệ nhân tạo