路线图
[lù xiàn tú] [路 线 图]
bản đồ tuyến đường; lộ trình (nghĩa đen và bóng)
那就好。之前准备的备用路线图,还需要带着吗?
nà jiù hǎo. zhī qián zhǔn bèi de bèi yòng lù xiàn tú, hái xū yào dài zhe ma?Vậy thì tốt. Bản đồ tuyến đường dự phòng chuẩn bị trước đó, còn cần mang theo người không?
Trong bài: Bàn về việc thay đổi kế hoạch如果是这样,原有教科书上的路线图恐怕全都得重新绘制了。
rú guǒ shì zhè yàng, yuán yǒu jiào kē shū shàng de lù xiàn tú kǒng pà quán dōu děi chóng xīn huì zhì le.Nếu là như vậy, sợ rằng bản đồ tuyến đường trong các sách giáo khoa cũ đều phải vẽ lại toàn bộ rồi.
Trong bài: Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ Con đường Tơ lụa · 迄今为止我建议先制定分阶段试点路线图,在大城市先行落实再逐步推广。
wǒ jiàn yì xiān zhì dìng fēn jiē duàn shì diǎn lù xiàn tú, zài dà chéng shì xiān xíng luò shí zài zhú bù tuī guǎng.Mình đề xuất lập lộ trình thí điểm theo từng giai đoạn trước, triển khai trước ở các thành phố lớn rồi mới nhân rộng dần.
Trong bài: Chính sách kiểm soát ô nhiễm vi nhựa trong nguồn nước công cộng · 无论……都……