朱红灯[zhū hóng dēng] [朱 红 灯]Lưu từKhácChu Hồng Đăng, một trong những thủ lĩnh của Phong trào Nghĩa Hoà ĐoànChữ trong từ朱zhūmàu son红hóngđỏ灯dēngđènTừ cùng chữ:电灯diàn dēngHSK 4đèn điện台灯tái dēngHSK 6đèn bàn红灯hóng dēngHSK 7đèn đỏ绿灯lǜ dēngHSK 8đèn xanh (tín hiệu giao thông)路灯lù dēngHSK 8đèn đường朱红zhū hóngHSK 9màu chu sa