闯红灯
[chuǎng hóng dēng] [闯 红 灯]
vượt đèn đỏ; không dừng ở đèn giao thông đỏ; (tiếng lóng) quan hệ tình dục với cô gái khi cô ấy đang hành kinh
开慢一点,千万不要闯红灯。
kāi màn yì diǎn, qiān wàn bú yào chuǎng hóng dēng.Lái chậm một chút, tuyệt đối không được vượt đèn đỏ.
他因为闯红灯被罚款两百元。
tā yīn wèi chuǎng hóng dēng bèi fá kuǎn liǎng bǎi yuán.Anh ấy bị phạt tiền hai trăm tệ vì vượt đèn đỏ.
过马路时注意不要闯红灯。
guò mǎ lù shí zhù yì bú yào chuǎng hóng dēng.Khi qua đường chú ý không được vượt đèn đỏ.