茶
[chá] [ㄔㄚˊ] [TRÀ]
1.trà; cây trà; lượng từ: 杯 (bēi), 壶 (hú)
茶树、茶叶或用茶叶泡的饮料
这杯茶很好喝。
zhè bēi chá hěn hǎo hē.Tách trà này rất ngon.
2.đồ uống pha từ nguyên liệu khác trà
用某些植物等制成的饮料
妈妈泡了一壶菊花茶。
mā ma pào le yì hú jú huā chá.Mẹ pha một ấm trà hoa cúc.
杯、壶 [bēi, hú]
有人说买茶具,有人说买毛笔。
yǒu rén shuō mǎi chá jù, yǒu rén shuō mǎi máo bǐ.Có người nói mua bộ đồ trà, có người nói mua bút lông.
Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底他喜欢边喝茶边跟邻居聊天儿。
tā xǐ huan biān hē chá biān gēn lín jū liáo tiān r.Anh ấy thích vừa uống trà vừa trò chuyện với hàng xóm.
我建议买包装简单的特产茶叶。
wǒ jiàn yì mǎi bāo zhuāng jiǎn dān de tè chǎn chá yè.Thầy khuyên mua trà đặc sản đóng gói đơn giản.
Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底