茶道
[chá dào] [TRÀ 道]
trà đạo; nghi thức trà đạo Nhật Bản
品茶、烹茶的技艺和精神礼仪。
学习茶道不仅能品茶,还能修身养性。
xué xí chá dào bù jǐn néng pǐn chá, hái néng xiū shēn yǎng xìng.Học trà đạo không chỉ có thể thưởng trà, mà còn có thể tu tâm dưỡng tính.
他在茶道领域钻研多年,一品便知产地,是位名副其实的行家。
tā zài chá dào lǐng yù zuān yán duō nián, yì pǐn biàn zhī chǎn dì, shì wèi míng fù qí shí de háng jia.Ông ấy nghiên cứu sâu trong giới trà đạo nhiều năm, nếm một ngụm là biết nơi trồng, đúng là một chuyên gia danh bất hư truyền.