XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

茶叶【茶葉】

[chá yè] [TRÀ 叶]

trà; lá trà; lượng từ: 盒 (hé), 罐 (guàn), 包 (bāo), 片 (piàn)

可冲泡饮用的茶树叶

爸爸喜欢喝中国茶叶。

bà ba xǐ huan hē zhōng guó chá yè.

Bố thích uống trà Trung Quốc.

盒、罐、包、片

我建议买包装简单的特产茶叶。

wǒ jiàn yì mǎi bāo zhuāng jiǎn dān de tè chǎn chá yè.

Thầy khuyên mua trà đặc sản đóng gói đơn giản.

Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底

茶叶是这个山区最著名的特产。

chá yè shì zhè ge shān qū zuì zhù míng de tè chǎn.

Trà là đặc sản nổi tiếng nhất của vùng núi này.

老师,您觉得这盒茶叶怎么样?

lǎo shī, nín jué de zhè hé chá yè zěn me yàng?

Thầy ơi, thầy thấy hộp trà này thế nào?

Trong bài: Trải nghiệm văn hóa thưởng trà Trung Hoa · 顺便