叶
[yè]
lá; trang; thùy
我建议买包装简单的特产茶叶。
wǒ jiàn yì mǎi bāo zhuāng jiǎn dān de tè chǎn chá yè.Thầy khuyên mua trà đặc sản đóng gói đơn giản.
Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底阳光透过树叶在地上留下阴影。
yáng guāng tòu guò shù yè zài dì shàng liú xià yīn yǐng.Ánh nắng xuyên qua kẽ lá đọng lại bóng râm trên mặt đất.
老师,您觉得这盒茶叶怎么样?
lǎo shī, nín jué de zhè hé chá yè zěn me yàng?Thầy ơi, thầy thấy hộp trà này thế nào?
Trong bài: Trải nghiệm văn hóa thưởng trà Trung Hoa · 顺便