品茶
[pǐn chá] [品 TRÀ]
thưởng trà; nhắp trà
周末我们常坐在一起品茶、聊工作。
zhōu mò wǒ men cháng zuò zài yì qǐ pǐn chá, liáo gōng zuò.Cuối tuần chúng tôi thường ngồi lại cùng nhau thưởng trà và trò chuyện về công việc.
学习茶道不仅能品茶,还能修身养性。
xué xí chá dào bù jǐn néng pǐn chá, hái néng xiū shēn yǎng xìng.Học trà đạo không chỉ có thể thưởng trà, mà còn có thể tu tâm dưỡng tính.
老人一边品茶一边听戏,显得怡然自得。
lǎo rén yì biān pǐn chá yì biān tīng xì, xiǎn de yí rán zì dé.Ông lão vừa thưởng trà vừa nghe kịch, vẻ mặt vô cùng ung dung tự tại.