喝茶
[hē chá] [HÁT TRÀ]
uống trà; đính hôn; có cuộc trò chuyện nghiêm túc
主要是喝茶,还是吃各种点心呢?
zhǔ yào shi hē chá, hái shì chī gè zhǒng diǎn xīn ne?Chủ yếu là uống trà hay là ăn các loại điểm tâm vậy?
Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是他喜欢边喝茶边跟邻居聊天儿。
tā xǐ huan biān hē chá biān gēn lín jū liáo tiān r.Anh ấy thích vừa uống trà vừa trò chuyện với hàng xóm.
想请你喝茶。你在做什么?
xiǎng qǐng nǐ hē chá. nǐ zài zuò shén me?Muốn mời bạn uống trà. Bạn đang làm gì?
Trong bài: Tìm bạn qua điện thoại · 在