隆重
[lóng zhòng] [隆 重]
hoành tráng; thịnh vượng; trang trọng
盛大庄严,仪式规模大而正式
王老师出席了昨晚隆重举行的学术颁奖典礼。
wáng lǎo shī chū xí le zuó wǎn lóng zhòng jǔ xíng de xué shù bān jiǎng diǎn lǐ.Thầy Vương đã tham dự lễ trao giải học thuật được tổ chức long trọng tối qua.
谢谢大卫先生。贵方如此隆重周到的接待,着实让我们全体团员深感宾至如归啊。
xiè xiè dà wèi xiān shēng. guì fāng rú cǐ lóng zhòng zhōu dào de jiē dài, zhuó shí ràng wǒ men quán tǐ tuán yuán shēn gǎn bīn zhì rú guī a.Cảm ơn ông Đại Vệ. Sự đón tiếp long trọng và chu đáo của quý phía thực sự khiến toàn thể thành viên đoàn chúng tôi cảm thấy như ở nhà.
Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng这场颁奖典礼非常隆重。
zhè chǎng bān jiǎng diǎn lǐ fēi cháng lóng zhòng.Buổi lễ trao giải này rất trang trọng.
该平台正在筹备成立五周年的隆重庆典。
gāi píng tái zhèng zài chóu bèi chéng lì wǔ zhōu nián de lóng zhòng qìng diǎn.Nền tảng này đang chuẩn bị cho lễ kỷ niệm 5 năm thành lập long trọng.