大肆
[dà sì] [ĐẠI 肆]
một cách tùy tiện; không kiềm chế (của kẻ địch hoặc kẻ xấu); không kiểm soát
毫无顾忌地做坏事(多含贬义)。
他在大肆宣传自己的新产品。
tā zài dà sì xuān chuán zì jǐ de xīn chǎn pǐn.Anh ấy đang phô trương quảng bá sản phẩm mới của mình.
侵略军队企图深入边境,大肆略地。
qīn lüè jūn duì qǐ tú shēn rù biān jìng, dà sì lüè dì.Quân xâm lược mưu toan tiến sâu vào biên giới, điên cuồng chiếm đất.