XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肆

[sì]

bốn (chữ số phòng chống gian lận trong ngân hàng); không kiềm chế; bừa bãi

话虽如此,如果放任算法肆意演进,我们恐怕很难有效规避伦理与法律风险。

huà suī rú cǐ, rú guǒ fàng rèn suàn fǎ sì yì yǎn jìn, wǒ men kǒng pà hěn nán yǒu xiào guī bì lún lǐ yǔ fǎ lǜ fēng xiǎn.

Dẫu vậy, nếu cứ để thuật toán tiến hóa tự do, e rằng chúng ta khó phòng tránh rủi ro đạo đức và pháp lý hiệu quả.

Trong bài: Biện luận về khung pháp lý điều chỉnh trí tuệ nhân tạo

犯罪分子在大肆破坏公共设施。

fàn zuì fēn zǐ zài dà sì pò huài gōng gòng shè shī.

Bọn tội phạm đang ngông cuồng phá hoại các công trình công cộng.

面对肆虐的重大疫情,若任由高价垄断持续,贫困患者便完全丧失了生存的机会。

miàn duì sì nüè de zhòng dà yì qíng, ruò rèn yóu gāo jià lǒng duàn chí xù, pín kùn huàn zhě biàn wán quán sàng shī le shēng cún de jī huì.

Đối mặt với dịch bệnh nghiêm trọng hoành hành, nếu mặc cho sự độc quyền giá cao tiếp diễn, người bệnh nghèo sẽ mất hoàn toàn cơ hội sống sót.

Trong bài: Cấp phép bắt buộc sáng chế dược phẩm trong khủng hoảng y tế · 者 / 所