肆意
[sì yì] [肆 意]
một cách bừa bãi; liều lĩnh; cố ý
话虽如此,如果放任算法肆意演进,我们恐怕很难有效规避伦理与法律风险。
huà suī rú cǐ, rú guǒ fàng rèn suàn fǎ sì yì yǎn jìn, wǒ men kǒng pà hěn nán yǒu xiào guī bì lún lǐ yǔ fǎ lǜ fēng xiǎn.Dẫu vậy, nếu cứ để thuật toán tiến hóa tự do, e rằng chúng ta khó phòng tránh rủi ro đạo đức và pháp lý hiệu quả.
Trong bài: Biện luận về khung pháp lý điều chỉnh trí tuệ nhân tạo他不知节制,在赌场里肆意挥金。
tā bù zhī jié zhì, zài dǔ chǎng lǐ sì yì huī jīn.Anh ta không biết kiềm chế, vung tiền bừa bãi trong sòng bạc.
舆论强烈抨击了某些企业肆意排放污水的恶劣行径。
yú lùn qiáng liè pēng jī le mǒu xiē qǐ yè sì yì pái fàng wū shuǐ de è liè xíng jìng.Dư luận chỉ trích gay gắt hành vi xả nước thải bừa bãi của một số doanh nghiệp.