放肆
[fàng sì] [放 肆]
buông thả; không kiềm chế; xấc xược
言行轻率任意,毫无顾忌。
在严肃的会议上,你的行为太放肆了。
zài yán sù de huì yì shàng, nǐ de xíng wéi tài fàng sì le.Trong cuộc họp nghiêm túc, hành vi của bạn quá xấc xược rồi.
他竟然任性放肆到了不可理喻的地步。
tā jìng rán rèn xìng fàng sì dào le bù kě lǐ yù de dì bù.Hắn ta ngang ngược đến mức độ không thể nói lý được.