隆
[lóng]
hoành tráng; mãnh liệt; thịnh vượng
谢谢大卫先生。贵方如此隆重周到的接待,着实让我们全体团员深感宾至如归啊。
xiè xiè dà wèi xiān shēng. guì fāng rú cǐ lóng zhòng zhōu dào de jiē dài, zhuó shí ràng wǒ men quán tǐ tuán yuán shēn gǎn bīn zhì rú guī a.Cảm ơn ông Đại Vệ. Sự đón tiếp long trọng và chu đáo của quý phía thực sự khiến toàn thể thành viên đoàn chúng tôi cảm thấy như ở nhà.
Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng国庆节阅兵仪式办得非常隆重。
guó qìng jié yuè bīng yí shì bàn de fēi cháng lóng zhòng.Lễ diễu binh Quốc khánh được tổ chức vô cùng trang trọng.
他们举行了一场隆重的开幕式。
tā men jǔ xíng le yì chǎng lóng zhòng de kāi mù shì.Họ đã tổ chức một lễ khai mạc long trọng.