堂堂
[táng táng] [堂 堂]
hoành tráng; nguy nga; dáng vẻ oai vệ
他仪表堂堂,走起路来很有精神。
tā yí biǎo táng táng, zǒu qǐ lù lái hěn yǒu jīng shén.Anh ấy diện mạo đàng hoàng, bước đi rất có khí phách.
我们要堂堂正正地竞争,不能乘人之危。
wǒ men yào táng táng zhèng zhèng dì jìng zhēng, bù néng chéng rén zhī wēi.Chúng ta phải cạnh tranh đàng hoàng ngay thẳng, không được thừa cơ người khác gặp nguy.
父亲常教导我要做一个堂堂正正的君子。
fù qīn cháng jiào dǎo wǒ yào zuò yí gè táng táng zhèng zhèng de jūn zǐ.Cha thường dạy bảo tôi phải làm một người quân tử đường đường chính chính.