裕
[yù]
dồi dào
可不是嘛,他们手头资金充裕,更愿意为生活品质买单。
kě bú shì ma, tā men shǒu tóu zī jīn chōng yù, gèng yuàn yì wèi shēng huó pǐn zhì mǎi dān.Đúng vậy mà, nguồn vốn trong tay họ dồi dào, càng sẵn lòng chi trả cho chất lượng cuộc sống.
Trong bài: Tiềm năng nền kinh tế bạc · 与日俱增他手头宽裕,买下了那套房子。
tā shǒu tóu kuān yù, mǎi xià le nà tào fáng zi.Anh ấy tiền nong dư dả nên đã mua căn nhà đó.
没错,充裕的经常项下外汇流入确实在短期内缓解了汇率压力。
méi cuò, chōng yù de jīng cháng xiàng xià wài huì liú rù què shí zài duǎn qī nèi huǎn jiě le huì lǜ yā lì.Đúng vậy, dòng vốn ngoại tệ dồi dào dưới mục vãng lai quả thực đã làm giảm áp lực tỷ giá trong ngắn hạn.
Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此