穰[ráng]Lưu từKhácdồi dào; cành lúaTừ ghép:司马穰苴sī mǎ ráng jūTư Mã Nhương Cư (khoảng năm 800 TCN, không rõ năm sinh và mất), chiế…Từ cận nghĩa:丰硕fēng shuòHSK 7dồi dào充沛chōng pèiHSK 7dồi dào奕yìdồi dào沛pèidồi dào纾shūdồi dào裕yùdồi dào遝tàdồi dào阜fùdồi dào丰沛fēng pèidồi dàoXem thêm (3)