纾
[shū]
dồi dào; dư dả; thư thái
确实不容小觑。为了有效纾解压力,你平时试过什么调节方法吗?
què shí bù róng xiǎo qù. wèi le yǒu xiào shū jiě yā lì, nǐ píng shí shì guo shén me tiáo jié fāng fǎ ma?Quả thực không thể xem nhẹ. Để giải tỏa áp lực hiệu quả, bình thường cậu từng thử phương pháp điều chỉnh nào chưa?
Trong bài: Áp lực thi cuối kỳ · 难免