贫困地区
[pín kùn dì qū] [贫 困 地 区]
vùng nghèo; khu vực nghèo khó
政府很重视贫困地区的发展。
zhèng fǔ hěn zhòng shì pín kùn dì qū de fā zhǎn.Chính phủ rất coi trọng sự phát triển của các vùng nghèo khó.
政府大力支持贫困地区的教育事业。
zhèng fǔ dà lì zhī chí pín kùn dì qū de jiào yù shì yè.Chính phủ tích cực hỗ trợ sự nghiệp giáo dục ở các vùng khó khăn.
慈善机构正努力帮助贫困地区消除饥饿。
cí shàn jī gòu zhèng nǔ lì bāng zhù pín kùn dì qū xiāo chú jī è.Tổ chức từ thiện đang nỗ lực giúp các vùng nghèo khó xóa bỏ nạn đói.