旱情
[hàn qíng] [旱 情]
tình hình hạn hán
原来如此,那在田间模拟旱情测试下的长势表现究竟怎么样?
yuán lái rú cǐ, nà zài tián jiān mó nǐ hàn qíng cè shì xià de zhǎng shì biǎo xiàn jiū jìng zěn me yàng?Hóa ra là thế, vậy biểu hiện sinh trưởng dưới thử nghiệm mô phỏng hạn hán ngoài đồng ruộng rốt cuộc ra sao?
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁这场大雨足以缓解当地的旱情。
zhè chǎng dà yǔ zú yǐ huǎn jiě dāng dì de hàn qíng.Trận mưa lớn này đủ để làm dịu tình hình hạn hán ở địa phương.