抗旱
[kàng hàn] [抗 旱]
chống hạn; chịu được hạn hán
这种烈度的干旱确实罕见,不过我们组刚培育出一种新型抗旱小麦。
zhè zhǒng liè dù de gān hàn què shí hǎn jiàn, bú guò wǒ men zǔ gāng péi yù chū yì zhǒng xīn xíng kàng hàn xiǎo mài.Đợt hạn hán dữ dội thế này quả thực hiếm thấy, nhưng nhóm chúng tôi vừa bồi dục ra một giống lúa mỳ chịu hạn kiểu mới.
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁这种水稻品种具有很强的抗旱能力。
zhè zhǒng shuǐ dào pǐn zhǒng jù yǒu hěn qiáng de kàng hàn néng lì.Giống lúa này có khả năng chịu hạn rất mạnh.
这类中型水库在防洪抗旱中发挥着关键作用。
zhè lèi zhōng xíng shuǐ kù zài fáng hóng kàng hàn zhōng fā huī zhe guān jiàn zuò yòng.Loại hồ chứa nước cỡ vừa này đóng vai trò then chốt trong việc chống lũ và hạn hán.