火候
[huǒ hou] [火 候]
kiểm soát lửa; (bóng) sự thành thạo; (bóng) thời điểm quan trọng
烧火的火力强弱与时间;修养成熟度。
炒这道菜必须掌握好火候,才能保证口感。
chǎo zhè dào cài bì xū zhǎng wò hǎo huǒ hòu, cái néng bǎo zhèng kǒu gǎn.Xào món này cần nắm vững độ lửa thì mới đảm bảo được hương vị.
烤肉的时候要注意控制火候。
kǎo ròu de shí hòu yào zhù yì kòng zhì huǒ hòu.Khi nướng thịt cần chú ý kiểm soát độ lửa.
这家餐厅的炮羊肉火候掌握得恰到好处。
zhè jiā cān tīng de pào yáng ròu huǒ hòu zhǎng wò de qià dào hǎo chù.Món thịt cừu xào nhanh của nhà hàng này kiểm soát nhiệt độ rất chuẩn xác.
做菜很讲究火候。
zuò cài hěn jiǎng jiū huǒ hòu.Nấu ăn phải chú trọng đến lửa.