烫【燙】
[tàng]
nóng bỏng; làm bỏng; chần
用高温使烫伤或将食物在热水里焯熟。
刚倒的热茶非常烫,喝的时候请务必小心。
gāng dǎo de rè chá fēi cháng tàng, hē de shí hòu qǐng wù bì xiǎo xīn.Trà nóng vừa rót rất bỏng, khi uống xin hãy hết sức cẩn thận.
rất nóng, bỏng rát
温度极高,触碰感觉热痛。
他的额头很烫,看来是发烧了。
tā de é tóu hěn tàng, kàn lái shì fā shāo le.Trán cậu ấy rất nóng, xem ra bị sốt rồi.
là, ủi (quần áo); uốn (tóc)
用熨斗整平衣物或用药水热力卷发。
出门前他习惯先把衣服烫平整。
chū mén qián tā xí guàn xiān bǎ yī fu tàng píng zhěng.Trước khi ra ngoài anh ấy quen là phẳng quần áo trước.
天啊,真的很烫!你的体温确实很高。
tiān a, zhēn de hěn tàng! nǐ de tǐ wēn què shí hěn gāo.Trời ơi, thật sự rất nóng! Nhiệt độ cơ thể cậu quả thực rất cao.
Trong bài: Đi khám vì cảm sốt · 好像做饭时要小心油溅出来烫伤手。
zuò fàn shí yào xiǎo xīn yóu jiàn chū lái tàng shāng shǒu.Khi nấu ăn cần cẩn thận kẻo dầu bắn tóe ra làm bỏng tay.
开水太烫了,先晾一会儿再喝。
kāi shuǐ tài tàng le, xiān liàng yí huì r zài hē.Nước sôi nóng quá, để nguội bớt một lát rồi hãy uống.