炖
[dùn]
1.hầm
加水用文火较长时间煮熟食物
妈妈在厨房炖了一锅鸡汤,香味飘满整个房间。
mā ma zài chú fáng dùn le yì guō jī tāng, xiāng wèi piāo mǎn zhěng gè fáng jiān.Mẹ hầm một nồi canh gà trong bếp, mùi thơm lan khắp cả căn phòng.
2.chưng; hấp (đặt bát vào nồi nước đun chín)
把食物装在容器里放在水锅里加热使熟
妈妈蒸锅里炖了一碗蛋羹。
mā ma zhēng guō lǐ dùn le yì wǎn dàn gēng.Mẹ chưng một bát trứng trong nồi hấp.
排骨要炖得烂一点,才更好吃。
pái gǔ yào dùn de làn yì diǎn, cái gèng hǎo chī.Sườn phải ninh cho nhừ thì mới ngon hơn.
这种牛肉炖得很烂,口感极佳。
zhè zhǒng niú ròu dùn de hěn làn, kǒu gǎn jí jiā.Món thịt bò này hầm rất nhừ, cảm giác ăn cực ngon.
妈妈今天买了一些萝卜回来炖汤。
mā ma jīn tiān mǎi le yì xiē luó bo huí lái dùn tāng.Mẹ hôm nay mua một ít củ cải về hầm canh.
