煮
[zhǔ]
nấu; luộc
把东西放在水里加热使熟。
水已经煮开了,你可以泡茶了。
shuǐ yǐ jīng zhǔ kāi le, nǐ kě yǐ pào chá le.Nước đã nấu sôi rồi, bạn có thể pha trà rồi.
煮五分钟就可以了。
zhǔ wǔ fēn zhōng jiù kě yǐ le.Nấu năm phút là được rồi.
Trong bài: Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…他熟练地把煮熟的鸡蛋剥好了。
tā shú liàn dì bǎ zhǔ shú de jī dàn bāo hǎo le.Anh ấy bóc xong quả trứng luộc một cách thành thạo.