煮熟
[zhǔ shóu] [煮 熟]
luộc kỹ; nấu chín kỹ
他熟练地把煮熟的鸡蛋剥好了。
tā shú liàn dì bǎ zhǔ shú de jī dàn bāo hǎo le.Anh ấy bóc xong quả trứng luộc một cách thành thạo.
这种植物的果实煮熟后可以食用。
zhè zhòng zhí wù de guǒ shí zhǔ shú hòu kě yǐ shí yòng.Quả của loài cây này sau khi nấu chín có thể ăn được.
米饭刚煮熟,再闷十分钟会更好吃。
mǐ fàn gāng zhǔ shú, zài mēn shí fēn zhōng huì gèng hǎo chī.Cơm vừa chín tới, om thêm mười phút nữa sẽ ngon hơn.