烫伤
[tàng shāng] [烫 伤]
bị bỏng
做饭时要小心油溅出来烫伤手。
zuò fàn shí yào xiǎo xīn yóu jiàn chū lái tàng shāng shǒu.Khi nấu ăn cần cẩn thận kẻo dầu bắn tóe ra làm bỏng tay.
烫伤会暂时削弱皮肤局部的触觉。
tàng shāng huì zàn shí xuē ruò pí fū jú bù de chù jué.Bỏng sẽ tạm thời làm suy giảm xúc giác ở vùng da đó.
他手臂上有一道小时候烫伤留下的伤痕。
tā shǒu bì shàng yǒu yí dào xiǎo shí hòu tàng shāng liú xià de shāng hén.Trên cánh tay anh ấy có một vết sẹo do bị bỏng từ nhỏ.