焚烧【焚燒】
[fén shāo] [焚 烧]
đốt; châm lửa
用火烧毁。
工厂严禁在露天场地焚烧垃圾。
gōng chǎng yán jìn zài lù tiān chǎng dì fén shāo lā jī.Nhà máy nghiêm cấm đốt rác ở bãi trống ngoài trời.
对啊,调查显示他们大部分旧衣最终依然被直接焚烧了。
duì a, diào chá xiǎn shì tā men dà bù fen jiù yī zuì zhōng yī rán bèi zhí jiē fén shāo le.Đúng vậy, điều tra cho thấy phần lớn quần áo cũ của họ rốt cuộc vẫn bị đem đi đốt trực tiếp.
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp嗯,你有注意到吗?现代人的过度消费导致大量旧衣物被直接焚烧。
èn, nǐ yǒu zhù yì dào ma? xiàn dài rén de guò dù xiāo fèi dǎo zhì dà liàng jiù yī wù bèi zhí jiē fén shāo.Ừm, bạn có chú ý không? Sự tiêu dùng quá độ của người hiện đại dẫn đến lượng lớn quần áo cũ bị đem đi đốt trực tiếp.
Trong bài: Đánh giá tác động môi trường của thời trang nhanh