焚
[fén]
đốt
对啊,调查显示他们大部分旧衣最终依然被直接焚烧了。
duì a, diào chá xiǎn shì tā men dà bù fen jiù yī zuì zhōng yī rán bèi zhí jiē fén shāo le.Đúng vậy, điều tra cho thấy phần lớn quần áo cũ của họ rốt cuộc vẫn bị đem đi đốt trực tiếp.
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp工厂严禁在露天场地焚烧垃圾。
gōng chǎng yán jìn zài lù tiān chǎng dì fén shāo lā jī.Nhà máy nghiêm cấm đốt rác ở bãi trống ngoài trời.
嗯?你是说林黛玉焚稿断痴情,还有贾府被抄家那一段吗?
èn? nǐ shì shuō lín dài yù fén gǎo duàn chī qíng, hái yǒu jiǎ fǔ bèi chāo jiā nà yí duàn ma?Ừm? Bạn đang nói đoạn Lâm Đại Ngọc đốt tập thơ cắt đứt mối tình si, với đoạn nhà họ Giả bị tịch thu gia sản đó hả?
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻