心急如焚
[xīn jí rú fén] [心 急 如 焚]
nóng lòng như đốt; cháy ruột cháy gan
心里急得像火烧一样,形容非常焦急。
得知考试成绩延迟公布,急于申请留学的他心急如焚。
dé zhī kǎo shì chéng jì yán chí gōng bù, jí yú shēn qǐng liú xué de tā xīn jí rú fén.Biết tin kết quả thi bị hoãn công bố, người đang vội nộp hồ sơ du học như anh ấy nóng lòng như lửa đốt.