焚尸[fén shī] [焚 尸]Lưu từKháchỏa tángChữ trong từ焚fénđốt尸shīngười đại diện cho người chết (trong lễ an táng)Từ ghép:焚尸炉fén shī lúnhà hỏa tángTừ cùng chữ:焚烧fén shāoHSK 7đốtTừ cận nghĩa:火化huǒ huàhỏa táng火葬huǒ zànghỏa táng焚化fén huàhỏa táng