火葬[huǒ zàng] [火 葬]Lưu từKháchỏa tángChữ trong từ火huǒlửa葬zàngchôn cất (người chết)Từ ghép:火葬场huǒ zàng chǎngnhà hỏa tángTừ cùng chữ:火车huǒ chēHSK 1tàu hỏa火车站huǒ chē zhànHSK 1nhà ga火柴huǒ cháiHSK 5que diêm (để đánh lửa)火灾huǒ zāiHSK 5đám cháy lớn (trong thành phố, rừng, v.v.)火腿huǒ tuǐHSK 5giăm bông埋葬mái zàngHSK 6chôn cất火箭huǒ jiànHSK 6tên lửa火候huǒ houHSK 7kiểm soát lửa火山huǒ shānHSK 7núi lửaXem thêm (3)Từ cận nghĩa:火化huǒ huàhỏa táng焚化fén huàhỏa táng焚尸fén shīhỏa táng