火葬场[huǒ zàng chǎng] [火 葬 场]Lưu từKhácnhà hỏa tángChữ trong từ火huǒlửa葬zàngchôn cất (người chết)场chǎngnơi lớn dùng cho mục đích cụ thểTừ cùng chữ:商场shāng chǎngHSK 1trung tâm mua sắm机场jī chǎngHSK 1sân bay火车huǒ chēHSK 1tàu hỏa火车站huǒ chē zhànHSK 1nhà ga广场guǎng chǎngHSK 2quảng trường球场qiú chǎngHSK 2sân vận động体育场tǐ yù chǎngHSK 2sân vận động停车场tíng chē chǎngHSK 2bãi đỗ xe全场quán chǎngHSK 3toàn bộ khán giảXem thêm (3)Từ cận nghĩa:焚尸炉fén shī lúnhà hỏa táng