焚尸炉[fén shī lú] [焚 尸 炉]Lưu từKhácnhà hỏa táng; lò hỏa tángChữ trong từ焚fénđốt尸shīngười đại diện cho người chết (trong lễ an táng)炉lúbếpTừ cùng chữ:微波炉wēi bō lúHSK 6lò vi sóng焚烧fén shāoHSK 7đốtTừ cận nghĩa:火葬场huǒ zàng chǎngnhà hỏa táng