炉
[lú]
bếp; lò
大卫,你看过最新出炉的新能源产业报告了吗?
dà wèi, nǐ kàn guo zuì xīn chū lú de xīn néng yuán chǎn yè bào gào le ma?Đại Vệ, cậu đã xem báo cáo ngành năng lượng mới mới công bố chưa?
Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增冬天围在火炉边烘手非常舒服。
dōng tiān wéi zài huǒ lú biān hōng shǒu fēi cháng shū fú.Mùa đông quây quần bên bếp lửa hơ tay rất dễ chịu.
是的。如果全面替代传统的煤炭高炉炼铁,整个钢铁行业的碳排放量会大幅下降。
shì de. rú guǒ quán miàn tì dài chuán tǒng de méi tàn gāo lú liàn tiě, zhěng gè gāng tiě háng yè de tàn pái fàng liàng huì dà fú xià jiàng.Đúng vậy. Nếu thay thế toàn diện luyện gang lò cao dùng than truyền thống, lượng phát thải carbon của toàn bộ ngành sắt thép sẽ giảm mạnh.
Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下