炉子【爐子】
[lú zi] [炉 子]
bếp; lò nướng; lò
供取暖、做饭或冶炼等用的设备
冬天屋里太冷,爷爷在客厅点起了一个小煤炭炉子。
dōng tiān wū lǐ tài lěng, yé ye zài kè tīng diǎn qǐ le yí gè xiǎo méi tàn lú zǐ.Mùa đông trong phòng quá lạnh, ông nội đã đốt một chiếc bếp than nhỏ ở phòng khách.
衣服湿了,放在炉子边烤干吧。
yī fu shī le, fàng zài lú zǐ biān kǎo gān ba.Quần áo ướt rồi, để cạnh lò sưởi hong khô đi.
母亲把水壶放在炉子上烧水。
mǔ qīn bǎ shuǐ hú fàng zài lú zǐ shàng shāo shuǐ.Mẹ đặt chiếc ấm lên bếp để đun nước.
冬天里,炉子里的火烧得非常旺。
dōng tiān lǐ, lú zǐ lǐ de huǒ shāo de fēi cháng wàng.Vào mùa đông, lửa trong lò cháy rất rực.