炉灶【爐灶】
[lú zào] [炉 灶]
bếp
指炊事用的炉子和灶台
母亲在炉灶前忙着做晚饭,屋里弥漫着饭菜的香气。
mǔ qīn zài lú zào qián máng zhe zuò wǎn fàn, wū lǐ mí màn zhe fàn cài de xiāng qì.Mẹ bận rộn nấu cơm tối bên bếp lò, khắp căn phòng ngập tràn hương thơm thức ăn.
大风刮过来,炉灶突然熄火了。
dà fēng guā guò lái, lú zào tū rán xī huǒ le.Gió lớn thổi tới, bếp lò đột ngột tắt lửa.
蓝色的火焰在炉灶上静静地燃烧。
lán sè de huǒ yàn zài lú zào shàng jìng jìng dì rán shāo.Ngọn lửa màu xanh lam cháy lặng lẽ trên bếp lò.