灶
[zào]
bếp lò; phòng bếp; nhà ăn; căng tin
没问题,你负责洗碗,我负责倒垃圾和擦灶台。
méi wèn tí, nǐ fù zé xǐ wǎn, wǒ fù zé dǎo lā jī hé cā zào tái.Không thành vấn đề, bạn phụ trách rửa bát, mình phụ trách đổ rác và lau bếp.
Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……他用湿土把灶坑的缝隙泥上了。
tā yòng shī tǔ bǎ zào kēng de fèng xì ní shàng le.Anh ấy dùng đất ướt trát kín các khe hở của lò bếp.
动物实验显示降解产物无毒,而且能精准抵达病灶神经元。
dòng wù shí yàn xiǎn shì jiàng jiě chǎn wù wú dú, ér qiě néng jīng zhǔn dǐ dá bìng zào shén jīng yuán.Thử nghiệm trên động vật cho thấy sản phẩm phân hủy không độc hại, hơn nữa có thể tới chính xác tế bào thần kinh vùng tổn thương.
Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必