灶台
[zào tái] [灶 台]
mặt bếp; mặt rang
没问题,你负责洗碗,我负责倒垃圾和擦灶台。
méi wèn tí, nǐ fù zé xǐ wǎn, wǒ fù zé dǎo lā jī hé cā zào tái.Không thành vấn đề, bạn phụ trách rửa bát, mình phụ trách đổ rác và lau bếp.
Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……厨房灶台常年累月积累了厚厚的油腻。
chú fáng zào tái cháng nián lèi yuè jī lěi le hòu hòu de yóu nì.Bàn bếp nhiều năm qua tích tụ một lớp dầu mỡ dày cộm.