出炉
[chū lú] [出 炉]
lấy ra khỏi lò; mới ra lò; bóng gió: vừa mới công bố
大卫,你看过最新出炉的新能源产业报告了吗?
dà wèi, nǐ kàn guo zuì xīn chū lú de xīn néng yuán chǎn yè bào gào le ma?Đại Vệ, cậu đã xem báo cáo ngành năng lượng mới mới công bố chưa?
Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增面包房里弥漫着刚出炉面包的香味。
miàn bāo fáng lǐ mí màn zhe gāng chū lú miàn bāo de xiāng wèi.Tiệm bánh mì tràn ngập mùi thơm của bánh mì vừa ra lò.
对此我们无法凭空臆断,但我保证,只要官方报告出炉,我们会第一时间如实公布。
duì cǐ wǒ men wú fǎ píng kōng yì duàn, dàn wǒ bǎo zhèng, zhǐ yào guān fāng bào gào chū lú, wǒ men huì dì yī shí jiān rú shí gōng bù.Về việc này chúng tôi không thể phỏng đoán vô căn cứ, nhưng tôi cam đoan, hễ có báo cáo chính thức, chúng tôi sẽ lập tức công bố chuẩn xác.
Trong bài: Trả lời câu hỏi khó từ báo chí