新出炉
[xīn chū lú] [新 出 炉]
mới ra lò; nghĩa bóng: điều mới mẻ vừa được công bố; mới có sẵn gần đây
大卫,你看过最新出炉的新能源产业报告了吗?
dà wèi, nǐ kàn guo zuì xīn chū lú de xīn néng yuán chǎn yè bào gào le ma?Đại Vệ, cậu đã xem báo cáo ngành năng lượng mới mới công bố chưa?
Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增研究员对最新出炉的数据做了全面解析。
yán jiū yuán duì zuì xīn chū lú de shù jù zuò le quán miàn jiě xī.Nghiên cứu viên đã phân tích toàn diện các số liệu mới nhất.