燃放
[rán fàng] [燃 放]
đốt, bắn (pháo hoa, pháo, v.v.)
点燃并释放(烟花爆竹等)。
春节期间,许多市民会在广场燃放烟花。
chūn jié qī jiān, xǔ duō shì mín huì zài guǎng chǎng rán fàng yān huā.Trong dịp Tết, nhiều người dân sẽ bắn pháo hoa ở quảng trường.
为了保护环境,许多城市已经禁止燃放鞭炮。
wèi le bǎo hù huán jìng, xǔ duō chéng shì yǐ jīng jìn zhǐ rán fàng biān pào.Nhằm bảo vệ môi trường, nhiều thành phố đã cấm đốt pháo.
为了保护环境,许多城市出台了禁止燃放爆竹的规定。
wèi le bǎo hù huán jìng, xǔ duō chéng shì chū tái le jìn zhǐ rán fàng bào zhú de guī dìng.Nhằm bảo vệ môi trường, nhiều thành phố đã ban hành quy định cấm đốt pháo.