XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

存放

[cún fàng] [存 放]

gửi để lưu trữ; lưu trữ; gửi nhờ ai đó trông nom

放置或寄存物品。

请将贵重物品存放在箱子里。

qǐng jiāng guì zhòng wù pǐn cún fàng zài xiāng zǐ lǐ.

Xin vui lòng cất giữ đồ có giá trị trong thùng.

好的。那修复后的数字化资料,又该存放在哪里呢?

hǎo de. nà xiū fù hòu de shù zì huà zī liào, yòu gāi cún fàng zài nǎ lǐ ne?

Vâng ạ. Vậy tư liệu số hóa sau khi phục chế thì lại nên lưu trữ ở đâu ạ?

Trong bài: Bảo tồn cổ vật viện bảo tàng · 由

办公室里存放着两台备用电脑。

bàn gōng shì lǐ cún fàng zhe liǎng tái bèi yòng diàn nǎo.

Trong văn phòng có cất hai chiếc máy tính dự phòng.

并非绝对禁止,但课前必须调至静音,并统一存放在门旁的收纳柜中。

bìng fēi jué duì jìn zhǐ, dàn kè qián bì xū tiáo zhì jìng yīn, bìng tǒng yī cún fàng zài mén páng de shōu nà guì zhōng.

Không hẳn cấm tuyệt đối, nhưng trước giờ học phải chuyển sang chế độ im lặng và cất tập trung vào tủ đồ cạnh cửa.

Trong bài: Giải thích một quy định mới