点燃【點燃】
[diǎn rán] [点 燃]
đánh lửa; châm lửa; bốc cháy
使物体开始燃烧或引发情绪
他点燃了桌子上的蜡烛。
tā diǎn rán le zhuō zi shàng de là zhú.Anh ấy đã thắp sáng cây nến trên bàn.
点燃蚊香可以有效地驱赶蚊子。
diǎn rán wén xiāng kě yǐ yǒu xiào dì qū gǎn wén zǐ.Đốt hương muỗi có thể xua đuổi muỗi một cách hiệu quả.
队员们的激情点燃了全场观众。
duì yuán men de jī qíng diǎn rán le quán chǎng guān zhòng.Nhiệt huyết của các cầu thủ đã thắp sáng toàn bộ khán đài.
那个鞭炮点燃后竟然是个哑炮。
nà ge biān pào diǎn rán hòu jìng rán shì gè yǎ pào.Quả pháo đó sau khi châm lửa hóa ra lại là pháo tịt.