点心【點心】
[diǎn xin] [点 心]
món ăn nhẹ; điểm tâm; bánh ngọt; dimsum (trong ẩm thực Quảng Đông)
糕饼等正餐之外的小食品
下午茶时间,同事们一起吃点心。
xià wǔ chá shí jiān, tóng shì men yì qǐ chī diǎn xīn.Vào giờ trà chiều, các đồng nghiệp cùng nhau ăn điểm tâm.
主要是喝茶,还是吃各种点心呢?
zhǔ yào shi hē chá, hái shì chī gè zhǒng diǎn xīn ne?Chủ yếu là uống trà hay là ăn các loại điểm tâm vậy?
Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是这是兄弟的一点心意,请收下。
zhè shì xiōng dì de yì diǎn xīn yì, qǐng shōu xià.Đây là chút lòng thành của tiểu đệ, xin hãy nhận lấy.
这两样都是非常经典的广东点心。
zhè liǎng yàng dōu shì fēi cháng jīng diǎn de guǎng dōng diǎn xīn.Hai món này đều là điểm tâm Quảng Đông rất kinh điển.
Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是