HSK 8燃油[rán yóu] [燃 油]Lưu từDanh từdầu nhiên liệu作燃料用的油类。国际燃油价格最近上涨得很快。guó jì rán yóu jià gé zuì jìn shàng zhǎng de hěn kuài.Giá dầu nhiên liệu quốc tế gần đây tăng rất nhanh.Xem thêm (3)Chữ trong từ燃ráncháy油yóudầuTừ ghép:燃油舱rán yóu cāngkhoang dầu (của tàu)Từ cùng chữ:加油jiā yóuHSK 2thêm dầu石油shí yóuHSK 3dầu汽油qì yóuHSK 4xăng燃料rán liàoHSK 4nhiên liệu燃烧rán shāoHSK 4đốt柴油chái yóuHSK 6nhiên liệu diesel酱油jiàng yóuHSK 6nước tương燃放rán fàngHSK 8đốt, bắn (pháo hoa, pháo, v.v.)燃气rán qìHSK 8khí nhiên liệu (khí than, khí tự nhiên, metan, v.v.)Xem thêm (1)Từ cận nghĩa:燃料油rán liào yóudầu nhiên liệuVí dụ trong bài học车辆仪表显示燃油即将耗尽。chē liàng yí biǎo xiǎn shì rán yóu jí jiāng hào jìn.Đồng hồ đo của xe hiển thị nhiên liệu sắp cạn kiệt.