草案
[cǎo àn] [草 案]
bản thảo (pháp luật, đề xuất,...)
初步拟定、未经正式通过的方案或条例。
委员会正在审议这项新法规的草案。
wěi yuán huì zhèng zài shěn yì zhè xiàng xīn fǎ guī de cǎo àn.Ủy ban đang thẩm tra bản dự thảo của quy định mới này.
好的,协议草案你带过来了吗?
hǎo de, xié yì cǎo àn nǐ dài guò lái le ma?Được, em đã mang bản thảo hợp đồng đến chưa?
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…全体代表一致表决同意该草案。
quán tǐ dài biǎo yí zhì biǎo jué tóng yì gāi cǎo àn.Toàn thể đại biểu nhất trí biểu quyết đồng ý dự thảo này.
没问题,我先仔细看一遍草案。
méi wèn tí, wǒ xiān zǐ xì kàn yí biàn cǎo àn.Không thành vấn đề, để tôi xem kỹ bản thảo một lượt trước.
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…